Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 芋

6 nét

Hán Việt

Dụ, Hu

Nghĩa

khoai, khoai môn

English: potato

Onyomi (âm On)
ウ
Kunyomi (âm Kun)
いも
Số nét
6
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#2418 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 玉たまねぎはじゃが芋いもよりも火ひが通とおりやすい。

    Hành tây dễ chín hơn khoai tây.

  • じゃが芋いもが熱あつかったので口くちを火傷かしょうしました。

    Khoai tây nóng quá nên tôi bị bỏng miệng.

  • 紫むらさき芋いもを食たべたいよ。

    Tớ muốn ăn khoai lang tím.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét