Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 搾

13 nét

Hán Việt

Trá

Nghĩa

vắt, ép, bóc lột

English: squeeze

Onyomi (âm On)
サク
Kunyomi (âm Kun)
しぼる
Số nét
13
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2046 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 雇やとい主ぬしは、時ときに従業じゅうぎょう員いんを搾取さくしゅする。

    Chủ thuê đôi khi bóc lột người lao động.

  • ああ、牛うしの乳ちちはそんなふうに搾しぼるのですか。

    Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?

  • 彼女かのじょはたくさんのオレンジから果汁かじゅうを搾しぼり出だした。

    Cô ấy đã vắt nước từ rất nhiều quả cam.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét