Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 染

9 nét

Hán Việt

Nhiễm

Nghĩa

nhuộm, nhiễm

English: dye, color, paint, stain, print

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
そめるそまるしみるしみ
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#837 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 染

  • 汚染

    おせん

    ô nhiễm

    N3
  • 伝染

    でんせん

    lây truyền; truyền nhiễm

    N2
  • 感染

    かんせん

    nhiễm (bệnh); lây nhiễm

    N1
  • 染まる

    そまる

    bị nhuộm; nhuốm

    N1
  • 染める

    そめる

    nhuộm; tô màu

    N1
  • 染みる

    しみる

    thấm; ngấm; buốt

    N1

Câu ví dụ

  • パソコンがウイルス感染かんせんしてる。

    Máy tính có virus.

  • 風邪かぜは伝染でんせんする。

    Cảm lạnh có thể lây.

  • 汚染おせんは抑おさえられます。

    Ô nhiễm có thể kiềm chế được.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét