Kanji 楕
13 nét
Hán Việt
Thỏa
Nghĩa
hình bầu dục
English: ellipse
- Onyomi (âm On)
- ダタ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2476 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ vựng chứa 楕
- N2
楕円
だえん
hình elip
Câu ví dụ
卵は、真ん丸ではなく楕円です。
Quả trứng không tròn vo mà có hình bầu dục.
シリウスを回る軌道は楕円形である。
Quỹ đạo quanh sao Sirius có hình elip.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|