Kanji 惰
12 nét
Hán Việt
Nọa
Nghĩa
lười biếng, uể oải, quán tính
English: lazy, laziness
- Onyomi (âm On)
- ダ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #2336 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
怠惰は悪徳のもと。
Lười biếng là nguồn gốc của tội lỗi.
トムはもはや怠惰な少年ではない。
Tom không còn là một cậu bé lười biếng nữa.
彼は、怠惰であることを恥じている。
Anh ấy xấu hổ vì mình lười biếng.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|