Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 概

14 nét

Hán Việt

Khái

Nghĩa

khái quát, đại khái, nói chung

English: outline, condition, approximation, generally

Onyomi (âm On)
ガイ
Kunyomi (âm Kun)
おおむね
Số nét
14
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1335 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 概

  • 概論

    がいろん

    khái luận, đại cương

    N2
  • 概説

    がいせつ

    sự trình bày khái quát, đại cương

    N1
  • 概念

    がいねん

    khái niệm

    N1
  • 概略

    がいりゃく

    khái lược; tóm tắt; đại ý

    N1
  • 大概

    たいがい

    đại khái; phần lớn

    N1
  • 一概に

    いちがいに

    (không) thể nhất loạt; (không) hẳn

    N1

Câu ví dụ

  • 無色むしょくの緑みどりの概念がいねんが激はげしく眠ねむる。

    Những ý tưởng xanh lục không màu ngủ một cách giận dữ.

  • 冗談じょうだんも大概たいがいにしろ!

    Đùa cũng phải có giới hạn chứ!

  • 彼かれに計画けいかくの概略がいりゃくを述のべてもらおう。

    Hãy nhờ anh ấy trình bày sơ lược về kế hoạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét