Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 槽

15 nét

Hán Việt

Tào

Nghĩa

bể, thùng, bồn

English: vat, tub, tank

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
ふね
Số nét
15
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1809 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • トムは浴槽よくそうにお湯ゆを張はった。

    Tom đã xả nước nóng vào bồn tắm.

  • 彼かれは浴槽よくそうに水みずを出だしっぱなしにしている。

    Anh ấy cứ để nước chảy vào bồn tắm.

  • 水槽すいそうを持もってるんだ。

    Tôi có một bể cá.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét