Kanji 湿
12 nét
Hán Việt
Chập, Sấp, Thấp
Nghĩa
ẩm, ẩm ướt
English: damp, wet, moist
- Onyomi (âm On)
- シツシュウ
- Kunyomi (âm Kun)
- しめるしめすうるおううるおす
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 水 Thủy (85)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1517 / 2500
Chủ đề: Thời tiết
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
湿度がすごく高いですね。
Độ ẩm cao quá nhỉ.
今日は昨日ほど湿気がない。
Hôm nay trời không ẩm bằng hôm qua.
まだ、湿っぽいよ。
Vẫn còn ẩm đấy.
Cùng bộ Thủy 水
- 決Quyết
- 法Pháp
- 治Trì
- 派Phái
- 済Tế
- 活Hoạt
- 海Hải
- 求Cầu
- 水Thủy
- 減Giảm
- 演Diễn
- 流Lưu
- 沢Trạch
- 消Tiêu
- 準Chuẩn
- 渡Độ
- 深Thâm
- 況Huống
- 港Cảng
- 注Chú
- 渉Thiệp
- 満Mãn
- 湾Loan
- 激Kích
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|