Kanji 芋
6 nét
Hán Việt
Dụ, Hu
Nghĩa
khoai, khoai môn
English: potato
- Onyomi (âm On)
- ウ
- Kunyomi (âm Kun)
- いも
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #2418 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
玉ねぎはじゃが芋よりも火が通りやすい。
Hành tây dễ chín hơn khoai tây.
じゃが芋が熱かったので口を火傷しました。
Khoai tây nóng quá nên tôi bị bỏng miệng.
紫芋を食べたいよ。
Tớ muốn ăn khoai lang tím.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|