Kanji 茜
9 nét
Hán Việt
Thiến
Nghĩa
cây thiến thảo, màu đỏ thẫm
English: madder, red dye, Turkey red
- Onyomi (âm On)
- セン
- Kunyomi (âm Kun)
- あかね
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2422 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
日が沈む頃には、空が美しい茜色に染まる。
Khi mặt trời lặn, bầu trời nhuộm một màu đỏ thẫm tuyệt đẹp.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|