Kanji 萎
11 nét
Hán Việt
Nuy
Nghĩa
héo, rũ, ủ rũ
English: wither, droop, lame
- Onyomi (âm On)
- イ
- Kunyomi (âm Kun)
- なしおれるしなびるしぼむなえる
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
花が萎れたよ。
Hoa héo rồi.
最近気分が萎え気味だ。
Dạo gần đây tôi thấy hơi chán nản.
暑さのために花は萎れた。
Hoa héo rũ vì trời nóng.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|