Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蒸

13 nét

Hán Việt

Chưng

Nghĩa

hấp, bốc hơi, oi bức

English: steam, heat, sultry, foment, get musty

Onyomi (âm On)
ジョウセイ
Kunyomi (âm Kun)
むすむれるむらす
Số nét
13
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1552 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 蒸

  • 蒸す

    むす

    hấp; oi bức

    N3
  • 蒸し暑い

    むしあつい

    nóng ẩm; oi bức

    N3
  • 蒸気

    じょうき

    hơi nước

    N2
  • 蒸発

    じょうはつ

    bốc hơi; mất tích không rõ lý do

    N2
  • 水蒸気

    すいじょうき

    hơi nước

    N2
  • 蒸溜

    じょうりゅう

    chưng cất

    N1

Câu ví dụ

  • 水みずは熱ねつを加くわえると蒸発じょうはつします。

    Nước bay hơi khi bị đun nóng.

  • 水みずは蒸気じょうきに変かわる。

    Nước biến thành hơi.

  • 蒸むし暑あついと心こころも体からだもだらける。

    Trời nóng ẩm khiến cả thân thể lẫn tinh thần đều uể oải.

Cùng bộ Thảo 艸