Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 謁

15 nét

Hán Việt

Yết

Nghĩa

yết kiến, bái kiến

English: audience, audience (with king)

Onyomi (âm On)
エツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • そのニュースキャスターは国王こくおうに拝謁はいえつした。

    Người dẫn chương trình thời sự đó đã được diện kiến nhà vua.

  • 女王じょおうと謁見えっけん出来できる日ひがくるなんて夢ゆめのようだ。

    Được diện kiến Nữ hoàng cứ như là mơ vậy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét