Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 隙

13 nét

Hán Việt

Khích

Nghĩa

khe hở, kẽ hở, sơ hở

English: crevice, fissure, discord, opportunity, leisure

Onyomi (âm On)
ゲキキャクケキ
Kunyomi (âm Kun)
すきすくすかすひま
Số nét
13
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 隙

  • 隙

    すき

    sơ hở; khe hở; cơ hội

    N2
  • 隙間

    すきま

    khe hở; kẽ hở

    N2

Câu ví dụ

  • 油断ゆだんも隙ひまもない奴やっこだ。

    Không thể lơ là tên đó một phút nào hết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét