Kanji 哺
10 nét
Hán Việt
Bộ
Nghĩa
cho bú, mớm
English: nurse, suckle
- Onyomi (âm On)
- ホ
- Kunyomi (âm Kun)
- はぐくむふくむ
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 口 Khẩu (30)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- #2461 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
鯨は哺乳類である。
Cá voi là động vật có vú.
イルカは哺乳類である。
Cá heo là động vật có vú.
蝙蝠は鳥ではなく哺乳類だ。
Dơi không phải là chim mà là động vật có vú.
Cùng bộ Khẩu 口
- 同Đồng
- 合Hợp
- 員Viên
- 問Vấn
- 和Hòa
- 名Danh
- 向Hướng
- 告Cáo
- 品Phẩm
- 各Các
- 台Thai
- 口Khẩu
- 営Dinh
- 可Khả
- 商Thương
- 味Vị
- 命Mệnh
- 含Hàm
- 呼Hô
- 古Cổ
- 史Sử
- 器Khí
- 否Phủ
- 周Chu
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|