Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 啓

11 nét

Hán Việt

Khải

Nghĩa

mở ra, khai sáng, kính thưa

English: disclose, open, say

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
ひらくさとす
Số nét
11
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1403 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 啓

  • 拝啓

    はいけい

    kính gửi (câu chào mở đầu thư trang trọng)

    N1

Câu ví dụ

  • 啓子けいこさんは家族かぞくがご自慢じまんです。

    Keiko rất tự hào về gia đình mình.

  • 絵本えほんは子供こどもたちの頭あたまを啓発けいはつする。

    Sách tranh giúp khai mở trí óc trẻ em.

  • 啓子けいこさんの問題もんだいはうわさで聞きき知しった。

    Tôi biết chuyện của Keiko qua lời đồn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét