Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 時

10 nét

Hán Việt

Thì, Thời

Nghĩa

thời gian, giờ, lúc

English: time, hour

Onyomi (âm On)
ジ
Kunyomi (âm Kun)
とき-どき
Số nét
10
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#16 / 2500

Chủ đề: Thời gian

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 時

  • ~時

    ~じ

    ~ giờ

    N5
  • 時間

    じかん

    thời gian

    N5
  • ~時

    ~とき

    khi ~, lúc ~

    N5
  • 時々

    ときどき

    thỉnh thoảng

    N5
  • 時計

    とけい

    đồng hồ

    N5
  • ~時間

    ~じかん

    ~ tiếng (giờ)

    N5
  • 時代

    じだい

    thời đại, thời kỳ

    N4
  • 時期

    じき

    thời kỳ, mùa, giai đoạn

    N3

Câu ví dụ

  • 寝ねる時間じかんよ。

    Đã đến giờ đi ngủ.

  • この時計とけいいくらですか?

    Chiếc đồng hồ này bao nhiêu tiền?

  • うん。時々ときどきそういうことがあるの。

    Ừ. Thỉnh thoảng lại có chuyện như thế.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét