Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 普

12 nét

Hán Việt

Phổ

Nghĩa

phổ biến, rộng khắp

English: universal, wide(ly), generally, Prussia

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
あまねくあまねし
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#757 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 普

  • 普通

    ふつう

    bình thường, thông thường

    N4
  • 普段

    ふだん

    thường ngày, thông thường

    N3
  • 普及

    ふきゅう

    sự phổ biến, lan rộng

    N2
  • 普遍

    ふへん

    tính phổ biến, phổ quát

    N1

Câu ví dụ

  • あなたは普段ふだん何なん時じに寝ねますか。

    Bạn thường hay ngủ vào lúc mấy giờ?

  • 私わたしは普通ふつう六ろく時じまでに帰宅きたくする。

    Tôi thường về đến nhà trước sáu giờ.

  • 英語えいごは全国ぜんこくに普及ふきゅうした。

    Tiếng Anh đã phổ biến khắp cả nước.

Cùng bộ Nhật 日