Kanji 智
12 nét
Hán Việt
Trí
Nghĩa
trí tuệ
English: wisdom, intellect, reason
- Onyomi (âm On)
- チ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 日 Nhật (72)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1002 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
智子は友だちに、パーティに来てくれるよう頼んだ。
Tomoko đã nhờ bạn bè đến dự bữa tiệc.
智子は友人に彼女のパーティーに来てくれるよう頼んだ。
Tomoko đã nhờ bạn bè đến dự bữa tiệc của cô ấy.
智子はイソイソと出掛けていった。
Tomoko hớn hở ra ngoài.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhật 日
- 日Nhật
- 時Thì
- 明Minh
- 昨Tạc
- 早Tảo
- 映Ánh
- 景Cảnh
- 旧Cựu
- 易Dịch
- 春Xuân
- 暴Bạo
- 昭Chiêu
- 普Phổ
- 昇Thăng
- 星Tinh
- 曜Diệu
- 暮Mộ
- 晴Tình
- 暗Ám
- 是Thị
- 暫Tạm
- 昼Trú
- 旬Tuần
- 旨Chỉ
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|