Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 杏

7 nét

Hán Việt

Hạnh

Nghĩa

quả mơ, hạnh

English: apricot

Onyomi (âm On)
キョウアンコウ
Kunyomi (âm Kun)
あんず
Số nét
7
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2159 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Câu ví dụ

  • 杏奈あんな、おはよう!一緒いっしょにお茶ちゃしない?

    Chào buổi sáng, Anna! Uống trà cùng nhau không?

  • 見みて、杏あんずの木きだよ!

    Nhìn kìa, cây mơ đấy!

  • 銀杏いちょうは大おおきな木きだよ。

    Bạch quả là loại cây to đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét