Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 棚

12 nét

Hán Việt

Bằng

Nghĩa

kệ, giá, giàn

English: shelf, ledge, rack, mount, mantle, trellis

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
たな-だな
Số nét
12
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1594 / 2500

Chủ đề: Nhà cửa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 棚

  • 本棚

    ほんだな

    giá sách

    N5
  • 棚

    たな

    kệ; giá

    N4
  • 戸棚

    とだな

    tủ, chạn

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれはその本ほんを棚たなの上うえに置おきました。

    Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.

  • 彼かれは彼女かのじょに本棚ほんだなを作つくってあげました。

    Anh ấy làm một cái giá sách cho cô ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét