Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 沈

7 nét

Hán Việt

Trầm, Thẩm, Trấm

Nghĩa

chìm, lặn, trầm

English: sink, be submerged, subside, be depressed, aloes

Onyomi (âm On)
チンジン
Kunyomi (âm Kun)
しずむしずめる
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1271 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 沈

  • 沈む

    しずむ

    chìm; buồn bã

    N3
  • 沈殿

    ちんでん

    kết tủa; lắng đọng

    N1
  • 沈没

    ちんぼつ

    chìm (tàu); đắm

    N1
  • 沈黙

    ちんもく

    im lặng; trầm mặc

    N1
  • 沈める

    しずめる

    nhấn chìm; dìm xuống

    N1

Câu ví dụ

  • 日ひは西にしに沈しずむ。

    Mặt trời lặn đằng tây.

  • 沈黙ちんもくは金きん。

    Im lặng là vàng.

  • タイタニック号ごうは処女しょじょ航海こうかいで沈没ちんぼつした。

    Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét