Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 泌

8 nét

Hán Việt

Bí

Nghĩa

tiết ra, rỉ ra

English: ooze, flow, soak in, penetrate, secrete

Onyomi (âm On)
ヒツヒ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2112 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 乳首ちくびから分泌ぶんぴつ液えきが出でます。

    Đầu ti của tôi tiết ra dịch.

  • 女性じょせいホルモン分泌ぶんぴつの乱みだれが不妊症ふにんしょうの大おおきな原因げんいんです。

    Rối loạn tiết hormone nữ là nguyên nhân chính gây vô sinh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét