Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 津

9 nét

Hán Việt

Tân

Nghĩa

bến, cảng

English: haven, port, harbor, ferry

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
つ
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1036 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 津

  • 津波

    つなみ

    sóng thần

    N1

Câu ví dụ

  • 津波つなみが来きますので注意ちゅういしてください。

    Sóng thần sắp đến, xin hãy chú ý.

  • 三重みえ県けんの県庁けんちょう所在地しょざいちは津つ市しです。

    Thủ phủ của tỉnh Mie là thành phố Tsu.

  • トムは興味津々きょうみしんしんだ。

    Tom rất tò mò.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét