Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 浸

10 nét

Hán Việt

Tẩm

Nghĩa

ngâm, nhúng, thấm

English: immersed, soak, dip, steep, moisten, wet, dunk

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
ひたすひたるつかる
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1447 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 浸

  • 浸す

    ひたす

    ngâm; nhúng

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは汚よごれた皿さらを流ながしに浸つけた。

    Cô ấy ngâm bát đĩa bẩn vào bồn rửa.

  • 何なにが起おこったの?アパート全体ぜんたい水浸みずびたしだよ。

    Chuyện gì đã xảy ra vậy? Cả căn hộ ngập nước rồi.

  • 津波つなみが水田すいでんを押おし流ながし、町まちは浸水しんすいしました。

    Sóng thần đã cuốn phăng ruộng lúa và thị trấn bị ngập lụt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét