Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 湧

12 nét

Hán Việt

Dũng

Nghĩa

phun trào, tuôn ra, trào dâng

English: boil, ferment, seethe, uproar, breed

Onyomi (âm On)
ユウヨウユ
Kunyomi (âm Kun)
わく
Số nét
12
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2070 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 湧

  • 湧く

    わく

    trào ra; phun ra; nảy sinh

    N3

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょの目めには涙なみだが湧わきあふれていた。

    Nước mắt trào dâng trong mắt cô ấy.

  • 拍手はくしゅが湧わき上あがった。

    Tiếng vỗ tay vang lên.

  • トムは興味きょうみが湧わきました。

    Tom đã nảy sinh hứng thú.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét