Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漕

14 nét

Hán Việt

Tào

Nghĩa

chèo thuyền

English: rowing, scull, paddle

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
こぐはこぶ
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2354 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 交替こうたいでボートを漕こごうよ。

    Chúng ta thay phiên nhau chèo thuyền đi.

  • かわるがわるボート漕こごう。

    Hãy lần lượt chèo thuyền nào.

  • 代かわり番ばんこでボートを漕こごう。

    Thay phiên nhau chèo thuyền đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét