Kanji 窄
10 nét
Hán Việt
Trách
Nghĩa
chật hẹp
English: narrow, fold, furl, shrug, pucker, shut, close
- Onyomi (âm On)
- サク
- Kunyomi (âm Kun)
- すぼめるつぼめるせまい
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 穴 Huyệt (116)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
傘を窄めなさい。
Hãy cụp ô lại.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Huyệt 穴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|