Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 綺

14 nét

Hán Việt

Khỉ, Ỷ

Nghĩa

đẹp, vải hoa

English: figured cloth, beautiful

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
あや
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2413 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 綺

  • 綺麗

    きれい

    đẹp; sạch sẽ; gọn gàng

    N5

Câu ví dụ

  • 今夜こんやは月つきが綺麗きれいですね。

    Đêm nay trăng đẹp quá nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét