Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 緻

16 nét

Hán Việt

Trí

Nghĩa

tinh tế, tỉ mỉ

English: fine (i.e. not coarse)

Onyomi (âm On)
チ
Kunyomi (âm Kun)
こまかい
Số nét
16
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2460 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 彼かれは緻密ちみつに立たてた計画けいかくを実行じっこうした。

    Anh ấy đã thực hiện kế hoạch được lập tỉ mỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét