Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 縞

16 nét

Hán Việt

Cảo

Nghĩa

sọc, vằn

English: stripe

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
しましろぎぬ
Số nét
16
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2491 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 縞

  • 縞

    しま

    sọc, vằn

    N2

Câu ví dụ

  • シマウマは縞しま模様もようをしてます。

    Ngựa vằn có vằn sọc.

  • 私わたしの縞しま々々のセーターどこかしら?

    Cái áo len kẻ sọc của mình đâu rồi nhỉ?

  • この縞しま々々のシャツ好すきだったのに。

    Mình thích cái áo sơ mi kẻ sọc này lắm mà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét