Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 膏

14 nét

Hán Việt

Cao, Cáo

Nghĩa

mỡ, cao, thuốc mỡ

English: fat, grease, lard, paste, ointment, plaster

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
あぶら
Số nét
14
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 絆創膏ばんそうこう、持もってる?

    Cậu có băng dán cá nhân không?

  • 母かあさんは傷口きずぐちに絆創膏ばんそうこうを貼はってくれた。

    Mẹ đã dán băng cá nhân lên vết thương cho tôi.

  • トムはメアリーの切きり傷きずに絆創膏ばんそうこうを貼はってあげた。

    Tom đã dán băng cá nhân lên vết cắt cho Mary.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét