Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 虫

6 nét

Hán Việt

Trùng

Nghĩa

côn trùng, sâu bọ

English: insect, bug, temper

Onyomi (âm On)
チュウキ
Kunyomi (âm Kun)
むし
Số nét
6
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#1351 / 2500

Chủ đề: Động vật, Côn trùng & Chim

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 虫

  • 虫

    むし

    sâu bọ; côn trùng

    N4
  • 虫歯

    むしば

    răng sâu; sâu răng

    N3
  • 昆虫

    こんちゅう

    côn trùng

    N1

Câu ví dụ

  • トムは本ほんの虫むしだ。

    Tom là một con mọt sách.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét