Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鉛

13 nét

Hán Việt

Duyên

Nghĩa

chì

English: lead

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
なまり
Số nét
13
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1710 / 2500

Chủ đề: Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 鉛

  • 鉛筆

    えんぴつ

    bút chì

    N5
  • 鉛

    なまり

    chì

    N1

Câu ví dụ

  • この鉛筆えんぴつ、誰だれの?

    Cái bút chì này của ai vậy?

  • 鉛なまりは簡単かんたんに曲まがる。

    Chì dễ uốn cong.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét