Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 塗

13 nét

Hán Việt

Đồ, Trà

Nghĩa

sơn, quét, bôi, trát

English: paint, plaster, daub, smear, coating

Onyomi (âm On)
ト
Kunyomi (âm Kun)
ぬるぬりまみれる
Số nét
13
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1414 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 塗

  • 塗る

    ぬる

    sơn; bôi; trát

    N4

Câu ví dụ

  • フェンスにペンキを塗ぬる必要ひつようはなかった。

    Lẽ ra không cần sơn hàng rào.

  • ケンは自転車じてんしゃを白しろく塗ぬりました。

    Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng.

  • 彼女かのじょは少年しょうねんたちに家いえにペンキを塗ぬらせた。

    Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.

Cùng bộ Thổ 土