Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 渋

11 nét

Hán Việt

Sáp

Nghĩa

chát, ngần ngại, trầm lắng

English: astringent, hesitate, reluctant, have diarrhea

Onyomi (âm On)
ジュウシュウ
Kunyomi (âm Kun)
しぶしぶいしぶる
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1011 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 渋

  • 渋滞

    じゅうたい

    tắc nghẽn (giao thông); trì trệ

    N3

Câu ví dụ

  • 渋滞じゅうたいで会議かいぎに遅おくれた。

    Vì tắc đường nên tôi đã đến muộn cuộc họp.

  • トムは渋しぶっている。

    Tom đang lưỡng lự.

  • 渋谷しぶや駅えきで偶然ぐうぜん吉行よしゆきさんに会あってね。

    Tôi tình cờ gặp anh Yoshiyuki ở ga Shibuya đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét