Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 腎

13 nét

Hán Việt

Thận

Nghĩa

thận

English: kidney

Onyomi (âm On)
ジン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1755 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 腎

  • 肝腎

    かんじん

    quan trọng; cốt yếu

    N1

Câu ví dụ

  • 腎臓じんぞうが悪わるいのです。

    Tôi bị bệnh thận.

  • トムは腎臓じんぞうと肝臓かんぞうが悪わるい。

    Tom bị yếu thận và gan.

  • わが腎じんと心こころとを錬ねりきよめたまへ。

    Xin hãy luyện lọc lòng dạ và tâm can tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét