Kanji 襲
22 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
Câu ví dụ
彼はそこで反徒の襲撃を受けた。
Ông ấy đã bị quân phản loạn tấn công ở đó.
いつ私たちを襲うかもしれない。
Nó có thể tấn công chúng ta bất cứ lúc nào.
警備員が強盗に襲われた。
Người bảo vệ đã bị tên cướp tấn công.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|