Bộ Y
6 nét
Nghĩa
áo
- Tên tiếng Nhật
- ころも
- Hán Việt
- Y
- Số nét
- 6 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 145
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 5 nét
衤 · ころもへん
Bên trái (偏)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 28 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
40 kanji
- 表Biểu
- 初Sơ
- 裁Tài
- 補Bổ
- 被Bị
- 製Chế
- 園Viên
- 装Trang
- 壊Hoại
- 裏Lý
- 喪Tang
- 遠Viễn
- 依Y
- 複Phức
- 裂Liệt
- 裕Dụ
- 袋Đại
- 襲Tập
- 衣Y
- 衰Suy
- 俵Biểu
- 懐Hoài
- 哀Ai
- 猿Viên
- 裸Lỏa
- 袖Tụ
- 襟Khâm
- 褒Bao
- 袴Khố
- 褐Hạt
- 衷Trung
- 裾Cư
- 衿Câm
- 袈Ca
- 裡Lý
- 蓑Thoa
- 裟Sa
- 裳Thường
- 襖Áo
- 穰Nhương
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 袁Viên
- 襄Tương
- 袷Giáp
- 衫Sam
- 衲Nạp
- 衵Nật
- 衽Nhẫm
- 袂Mệ
- 衾Khâm
- 袍Bào
- 袒Đản
- 袗Chẩn
- 袙Bạt
- 袢Bán
- 袮Nê
- 袞Cổn
- 袤Mậu
- 袰Ý
- 袱Phục
- 袵Nhẫm
- 袿Khuê
- 裃Hạ
- 裄Hành
- 裙Quần
- 裔Duệ
- 裘Cừu
- 裨Bì
- 裲Lạng
- 裼Tích
- 褂Quái