Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 一

1 nét

Hán Việt

Nhất

Nghĩa

một

English: one, one radical (no.1)

Onyomi (âm On)
イチイツ
Kunyomi (âm Kun)
ひと-ひとつ
Số nét
1
Bộ thủ
一 Nhất (1)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#2 / 2500

Chủ đề: Số đếm

Thứ tự nét

  1. 1

Từ vựng chứa 一

  • 一

    いち

    một

    N5
  • 一日

    いちにち

    một ngày (khoảng thời gian)

    N5
  • 一番

    いちばん

    nhất, số một; đầu tiên

    N5
  • 一緒

    いっしょ

    cùng nhau

    N5
  • 一日

    ついたち

    một ngày; ngày mùng 1

    N5
  • 一つ

    ひとつ

    một cái

    N5
  • 一月

    ひとつき

    một tháng

    N5
  • 一人

    ひとり

    một người

    N5

Câu ví dụ

  • 一いち、二に、三さん、四よん、五ご、六ろく、七なな、八はち、九きゅう、十じゅう。

    Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Cùng bộ Nhất 一