Kanji 仁
4 nét
Hán Việt
Nhân
Nghĩa
nhân ái, nhân từ, nhân
English: humanity, virtue, benevolence, charity, man, kernel
- Onyomi (âm On)
- ジンニニン
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 4
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #1332 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
盗人にも仁義。
Kẻ trộm cũng có đạo nghĩa.
巧言令色、鮮なし仁。
Kẻ nói lời hoa mỹ, làm vẻ mặt dễ ưa thì ít có lòng nhân.
巧言令色少なし仁。
Kẻ khéo nói, khéo chiều lòng thì ít có lòng nhân.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|