Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 任

6 nét

Hán Việt

Nhâm, Nhậm

Nghĩa

nhiệm vụ, giao phó

English: responsibility, duty, term, entrust to, appoint

Onyomi (âm On)
ニン
Kunyomi (âm Kun)
まかせるまかす
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#217 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 任

  • 責任

    せきにん

    trách nhiệm

    N3
  • 任せる

    まかせる

    giao phó, phó mặc

    N3
  • 就任

    しゅうにん

    nhậm chức

    N2
  • 任務

    にんむ

    nhiệm vụ, sứ mệnh

    N1
  • 任命

    にんめい

    bổ nhiệm

    N1
  • 転任

    てんにん

    chuyển công tác

    N1
  • 主任

    しゅにん

    chủ nhiệm, người phụ trách

    N1
  • 信任

    しんにん

    tín nhiệm

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしの責任せきにんです。

    Đó là lỗi của tôi.

  • 任まかせるよ。

    Giao cho cậu đấy.

  • 彼かれは議長ぎちょうに任命にんめいされた。

    Ông ấy đã được bổ nhiệm làm chủ tịch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét