Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 休

6 nét

Hán Việt

Hưu

Nghĩa

nghỉ, nghỉ ngơi

English: rest, day off, retire, sleep

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
やすむやすまるやすめる
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#642 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 休

  • 休み

    やすみ

    kỳ nghỉ; ngày nghỉ; sự vắng mặt

    N5
  • 休む

    やすむ

    nghỉ, nghỉ ngơi

    N5
  • 夏休み

    なつやすみ

    kỳ nghỉ hè

    N5
  • 昼休み

    ひるやすみ

    nghỉ trưa

    N4
  • 休暇

    きゅうか

    kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép

    N3
  • 休憩

    きゅうけい

    sự nghỉ giải lao

    N3
  • 休息

    きゅうそく

    sự nghỉ ngơi, thư giãn

    N3
  • 休業

    きゅうぎょう

    sự nghỉ kinh doanh, đóng cửa

    N2

Câu ví dụ

  • 一休ひとやすみしませんか。

    Nghỉ một lát nhé?

  • 彼かれは学校がっこうをよく休やすむ。

    Cậu ấy hay nghỉ học.

  • 休暇きゅうかはどうでしたか。

    Kỳ nghỉ của bạn thế nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét