Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伝

6 nét

Hán Việt

Vân

Nghĩa

truyền, truyền đạt

English: transmit, go along, walk along, follow, report, communicate, legend, tradition

Onyomi (âm On)
デンテン
Kunyomi (âm Kun)
つたわるつたえるつたうつだう-づたいつて
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#416 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 伝

  • 伝える

    つたえる

    truyền đạt; nói lại, báo

    N4
  • 手伝う

    てつだう

    giúp đỡ, phụ giúp

    N4
  • 宣伝

    せんでん

    sự tuyên truyền, quảng cáo

    N3
  • 伝統

    でんとう

    truyền thống

    N3
  • 伝言

    でんごん

    lời nhắn

    N3
  • 伝わる

    つたわる

    được truyền lại, được truyền đi

    N3
  • 手伝い

    てつだい

    sự giúp đỡ, người giúp việc

    N3
  • 伝記

    でんき

    tiểu sử; truyện ký

    N2

Câu ví dụ

  • 何なにか手伝てつだいましょうか。

    Tôi có thể giúp gì cho bạn không?

  • 私わたしに何なにか伝言でんごんはありますか。

    Có ai nhắn gì cho tôi không?

  • それ、手伝てつだうよ。

    Để tôi giúp bạn cái đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét