Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 偶

11 nét

Hán Việt

Ngẫu

Nghĩa

ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi

English: accidentally, even number, couple, man & wife, same kind

Onyomi (âm On)
グウ
Kunyomi (âm Kun)
たま
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1602 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 偶

  • 偶

    たま

    thỉnh thoảng, hiếm hoi (như 偶に)

    N3
  • 偶然

    ぐうぜん

    ngẫu nhiên, tình cờ

    N3
  • 偶々

    たまたま

    tình cờ; ngẫu nhiên

    N3
  • 偶数

    ぐうすう

    số chẵn

    N2
  • 配偶者

    はいぐうしゃ

    vợ hoặc chồng; người phối ngẫu

    N1

Câu ví dụ

  • 偶然ぐうぜんその本ほんを見みつけた。

    Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét