Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 債

13 nét

Hán Việt

Trái

Nghĩa

nợ, trái phiếu

English: bond, loan, debt

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#728 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 債

  • 負債

    ふさい

    khoản nợ, nợ phải trả

    N1

Câu ví dụ

  • あなたはその負債ふさいに責任せきにんがある。

    Bạn phải chịu trách nhiệm về khoản nợ đó.

  • あの男おとこの人ひとは多重たじゅう債務さいむ者しゃである。

    Người đàn ông kia nợ nần chồng chất ở nhiều nơi.

  • 債権さいけんと一緒いっしょにお金かねも盗ぬすまれた。

    Cùng với trái phiếu, tiền cũng bị đánh cắp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét