Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 削

9 nét

Hán Việt

Tước

Nghĩa

gọt, cắt giảm

English: plane, sharpen, whittle, pare, shave

Onyomi (âm On)
サク
Kunyomi (âm Kun)
けずるはつるそぐ
Số nét
9
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#814 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 削

  • 削る

    けずる

    gọt; bào; cắt giảm

    N2
  • 削除

    さくじょ

    sự xóa bỏ

    N2
  • 削減

    さくげん

    cắt giảm

    N1

Câu ví dụ

  • この文ぶんは削除さくじょしなさい。

    Xoá câu này đi.

  • 予算よさんを検討けんとうし、コストを削減さくげんすることにした。

    Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.

  • 君きみの鉛筆えんぴつは削けずる必要ひつようがある。

    Bút chì của cậu cần phải gọt rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét