Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 前

9 nét

Hán Việt

Tiền

Nghĩa

trước, phía trước

English: in front, before

Onyomi (âm On)
ゼン
Kunyomi (âm Kun)
まえ-まえ
Số nét
9
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#27 / 2500

Chủ đề: Thời gian, Phương hướng & Vị trí

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 前

  • 前

    まえ

    trước, phía trước

    N5
  • 午前

    ごぜん

    buổi sáng

    N5
  • 名前

    なまえ

    tên

    N5
  • ~前

    ~まえ

    trước ~

    N5
  • 以前

    いぜん

    trước đây

    N3
  • お前

    おまえ

    mày, cậu (ngôi thứ hai, thân mật)

    N3
  • 前者

    ぜんしゃ

    cái trước, người trước

    N3
  • 前進

    ぜんしん

    sự tiến lên, tiến bộ

    N3

Câu ví dụ

  • お名前なまえは?

    Ông tên là gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét