Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宙

8 nét

Hán Việt

Trụ

Nghĩa

không trung, vũ trụ

English: mid-air, air, space, sky, memorization, interval of time

Onyomi (âm On)
チュウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1005 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 宙

  • 宇宙

    うちゅう

    vũ trụ

    N3
  • 宙返り

    ちゅうがえり

    nhào lộn; lộn vòng

    N1

Câu ví dụ

  • 宇宙うちゅう人じんごっこしようよ。

    Chơi trò đóng giả người ngoài hành tinh đi.

  • 彼かれは宙返ちゅうがえりをした。

    Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.

  • 目下もっかのところ、計画けいかくは未いまだ宙ちゅうに浮ういたままです。

    Hiện tại kế hoạch vẫn còn đang lơ lửng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét