Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 役

7 nét

Hán Việt

Dịch

Nghĩa

vai trò, chức vụ, có ích

English: duty, war, campaign, drafted labor, office, service, role

Onyomi (âm On)
ヤクエキ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#315 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 役

  • 役に立つ

    やくにたつ

    có ích, hữu ích

    N4
  • 役

    やく

    vai trò, chức vụ

    N3
  • 役割

    やくわり

    sự phân vai, vai trò, nhiệm vụ

    N3
  • 重役

    じゅうやく

    giám đốc, cán bộ cấp cao

    N2
  • 主役

    しゅやく

    vai chính

    N2
  • 役者

    やくしゃ

    diễn viên

    N2
  • 役所

    やくしょ

    cơ quan nhà nước, công sở

    N2
  • 役人

    やくにん

    viên chức nhà nước, công chức

    N2

Câu ví dụ

  • 役職やくしょくは何なにですか?

    Chức vụ của bạn là gì?

  • 馬うまは役やくに立たつ動物どうぶつです。

    Ngựa là loài vật hữu ích.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét